×

Từ Điển Chuyên Ngành Ngân Hàng Tiếng Anh Siêu Hữu Ích

06/08/2022 | Không có phản hồi

Từ Điển Chuyên Ngành Ngân Hàng Tiếng Anh Siêu Hữu Ích

Từ điển chuyên ngành ngân hàng là kiến thức quan trọng và cần thiết mà những người làm việc trong lĩnh vực ngân hàng cần phải biết và nắm rõ để có thể tự tin là việc trong môi trường quốc tế.

Nếu bạn còn thắc mắc không biết tiếng Anh ngành ngân hàng quan trọng như thế nào thì hãy cùng Glints tìm hiểu ngay bài viết này nhé.

Vai trò của kỹ năng ngoại ngữ khi làm ngân hàng 

Làm việc trong môi trường ngân hàng bạn sẽ phải tiếp xúc với nhiều khách hàng khác nhau bao gồm các khách hàng trong nước và khách hàng quốc tế. Vì vậy, để ứng tuyển vào các vị trí Làm việc trong ngân hàng bán cần phải có khả năng ngoại ngữ chuyên ngành Tài chính ngân hàng. 

Việc nắm rõ kỹ năng ngoại ngữ sẽ hỗ trợ cho bạn rất nhiều trong quá trình soạn thảo hợp đồng, giao dịch trực tiếp với khách hàng cá nhân hay doanh nghiệp quốc tế.

Nếu không có kiến thức gốc về kỹ năng tiếng Anh thì rất khó để một nhân viên ngân hàng có thể làm việc lâu dài trong doanh nghiệp. Và dĩ nhiên nếu bạn không đáp ứng được nhu cầu công việc thì rất dễ bị đào thải. 

Vì nên, kỹ năng ngoại ngữ khi làm ngân hàng là yếu tố rất quan trọng và bắt buộc bạn phải học tập và rèn luyện nếu muốn tiến xa hơn trong công việc.  

tiếng anh chuyên ngành ngân hàng rất quan trọng trong công việc
Tiếng anh chuyên ngành ngân hàng rất quan trọng trong công việc

Đọc thêm: 15 ứng dụng học ngoại ngữ cực kỳ hiệu quả

Từ điển chuyên ngành ngân hàng trong tiếng Anh siêu hữu ích

Các chức vụ trong ngân hàng bằng tiếng Anh

Nếu bạn đang không biết những từ vựng nào trong tiếng Anh được dùng để chỉ các chức vụ trong ngân hàng thì bảng từ vựng các chức vụ trong ngân hàng bằng tiếng Anh sau đây mà Glints chia sẻ chính là câu trả lời cho thắc mắc của bạn.

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1Accounting ControllerKiểm soát viên kế toán
2AssistantTrợ lý
3Big Business Customer SpecialistChuyên viên KH doanh nghiệp lớn
4Board chairman Chủ tịch hội đồng quản trị
5Board of Director Hội đồng quản trị
6Chief of Executive OperatorTổng giám đốc điều hành
7Credit Approval OfficerNhân viên tín dụng ngân hàng
8DirectorGiám đốc
9Financial Accounting SpecialistChuyên viên kế toán tài chính
10Financial AnalystChuyên viên phân tích tài chính
11HeadTrưởng phòng
12Information Technology SpecialistChuyên viên công nghệ thông tin (IT)
13Internal Audit OfficerNhân viên kiểm toán nội bộ
14International PaymentChuyên viên thanh toán quốc tế
15Market Development SpecialistChuyên viên phát triển thị trường
16Marketing OfficerChuyên viên tiếp thị
17Marketing Staff SpecialistChuyên viên quảng bá sản phẩm
18Operations OfficerNhân viên vận hành
19Personal Customer SpecialistChuyên viên chăm sóc khách hàng
20Product Development SpecialistChuyên viên phát triển sản phẩm
21Risk Management OfficerNhân viên quản lý rủi ro
22Sales ExecutiveNhân viên kinh doanh
23Staff Nhân viên
24Team leaderTrưởng nhóm
25TellerGiao dịch viên
26Valuation OfficerNhân viên định giá
27Wealth SpecialistChuyên viên tư vấn đầu tư

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng về các loại tài khoản và thẻ 

Nắm rõ các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng về các loại tài khoản và thẻ là một trong những cách giúp cho quá trình làm việc được suôn sẻ và đạt kết quả cao. Đặc biệt khi bạn ứng tuyển vào vị trí giao dịch viên tại các ngân hàng thì việc nắm rõ các từ vựng này là rất cần thiết.

Sau đây là bảng từ vựng về các loại tài khoản và thẻ mà bạn có thể tham khảo.

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1Charge CardThẻ thanh toán
2Check Guarantee CardThẻ đảm bảo
3Credit CardThẻ tín dụng
4Debit CardThẻ tín dụng
5Prepaid CardThẻ trả trước
6Visa/ MastercardThẻ visa, mastercard

Tiếng Anh ngân hàng thông dụng về các dạng ngân hàng 

Ngoài các từ vựng về chức vụ, về vị trí làm việc hay về các loại thẻ, tài khoản thì bạn cần cần phải nắm rõ các từ vựng tiếng Anh ngân hàng thông dụng về các dạng ngân hàng được sử dụng thường xuyên. Việc nắm rõ sẽ giúp cho quá trình ứng tuyển khi xin việc được dễ dàng hơn.

Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Anh ngân hàng thông dụng về các dạng ngân hàng mà Glints đã tổng hợp, bạn nên tham khảo. 

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1Agricultural bankNgân hàng nông nghiệp
2Central BankNgân hàng trung ương
3Commercial BankNgân hàng Thương mại
4International BankNgân hàng quốc tế
5Internet bankNgân hàng trực tuyến
6Investment BankNgân hàng đầu tư

Đọc thêm: Kinh Nghiệm Phỏng Vấn Ngân Hàng Hữu Ích Giúp Bạn Tự Tin Hơn

Các từ vựng tiếng Anh ngân hàng phổ biến khác 

Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh ngân hàng được sử dụng phổ biến trong quá trình làm việc. Nếu bạn đang có ý định làm việc trong các ngân hàng thì cần nắm được các từ vựng này để hỗ trợ tốt hơn cho công việc của mình nhé. 

STTTừ vựngNghĩa của từ
1Account holderchủ tài khoản
2Accountant(noun)nhân viên kế toán
3Amortization/ Depreciationkhấu hao
4Assembly line (noun)dây chuyền sản xuất
5Average annual growthtốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
6Back-office (noun)bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng
7Balance of payment (noun)cán cân thanh toán
8Balance of trade (noun)cán cân thương mại
9Borrow (verb)cho mượn
10Bribery (noun)sự đút lót, sự hối lộ
11Budget (noun)ngân sách
12Cardholder (noun)chủ thẻ
13Cash machine/ cash dispenser (noun)máy rút tiền
14Cast cardthẻ rút tiền mặt
15Charge (noun)phí, tiền phải trả
16Charge cardthẻ thanh toán
17Cheque (noun)séc
18Commerce (adj)thương mại
19Commit (verb)cam kết
20Compensation (noun)sự đền bù, bồi thường
21Confiscationtịch thu
22Consumer price index (CPI)chỉ số giá tiêu dùng
23Conversionchuyển đổi (tiền, chứng khoán)
24Cost of borrowingchi phí vay
25Credit limithạn mức tín dụng
26Customs barrierhàng rào thuế quan
27Depreciationkhấu hao
28Discount (verb)giảm giá, chiết khấu
29Earnest moneytiền đặt cọc
30Economic blockadebao vây kinh tế
31Economic cooperationhợp tác kinh tế
32Economic cycle (noun)chu kỳ kinh tế
33Effective demandnhu cầu thực tế
34Financial policieschính sách tài chính
35Financial yeartài khoản
36Fixed capitalvốn cố định
37Floating capitalvốn luân chuyển
38Foreign currencyngoại tệ
39Fortune (noun)tài sân, vận may
40Giant (noun)công ty khổng lồ
41Instalmentphần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
42Insurance policy (noun)hợp đồng bảo hiểm
43Insurancebảo hiểm
44Interest rateLãi suất
45Interesttiền lãi
46Invoice (noun,verb)hóa đơn, lập hóa đơn
47Invoicehóa đơn
48Lend(verb)cho vay
49Liabilitykhoản nợ, trách nhiệm
50inheritance (noun)quyền thừa kế
51Loan (noun)khoản vay
52Macroeconomickinh tế vĩ mô
53Mode of paymentphương thức thanh toán
54Moderate pricegiá cả phải chăng
55Monetary activitieshoạt động tiền tệ
56Monetary financetài chính – tiền tệ
57Mortgagethế chấp
58Online accounttài khoản trực tuyến
59Outsource (verb)thuê ngoài
60Overcharge (verb)tính quá số tiền
61Payment in arreartrả tiền chậm
62Per capita incomethu nhập bình quân đầu người
63Planned economykinh tế kế hoạch
64Potential demandnhu cầu tiềm tàng
65Rent (verb)thuê
66Rental contract (noun)hợp đồng cho thuê
67Revenue (noun)thu nhập
68Sharecổ phần
69Shareholderngười góp cổ phần
70Short term costchi phí ngắn hạn
71Slump (noun)tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm
72Sole agentđại lý độc quyền
73Sort code (noun)mã chi nhánh ngân hàng
74Speculation/ speculatorđầu cơ/ người đầu cơ
75Stake (noun)tiền đầu tư, cổ phần
76Stock exchange (noun)sàn giao dịch chứng khoán
77Stock market (noun)thị trường chứng khoán
78Supervision (noun)người kiểm soát
79Supply and demandcung và cầu
80Surplusthặng dư
81Transferchuyển khoản
82Treasurer (noun)thủ quỹ
83Treasurieskho bạc
84Turnoverdoanh số, doanh thu
85Upturn (nounsự chuyển hướng tốt, khá lên
86Voucher (noun)biên lai, chứng từ
87Withdrawrút tiền ra
từ điển chuyên ngành ngân hàng giúp bạn thuận lợi hơn trong công việc
Từ điển chuyên ngành ngân hàng sẽ giúp bạn thuận lợi hơn trong công việc

Đọc thêm: Ứng dụng học tiếng Anh theo từng kỹ năng cực kỳ hiệu quả

Một số mẫu câu tiếng Anh giao dịch viên ngân hàng cần biết

Sau đây là một số mẫu câu tiếng Anh thông dụng mà khách hàng hàng thường dùng khi cần hỗ trợ dịch vụ, giao dịch viên cần nắm để biết được cách xử lý tình huống khi giao tiếp cho phù hợp, cụ thể:

  • Thời gian thanh toán một tấm séc mất khoảng bao lâu? – How long does it take to pay a check?
  • Tôi muốn mở thêm một tài khoản ngân hàng khác? – I want to open another bank account?
  • Giá chuyển đổi ngoại tệ cho euro là bao nhiêu? – What is the currency conversion price for euros?
  • Tôi phải làm gì khi thẻ ngân hàng bị mất? – What should I do when my bank card is lost?
  • Tôi muốn mở 1 tài khoản kinh doanh cho doanh nghiệp mình? – I would like to open more business account for my company
  • Bạn nhớ mang theo sổ tiết kiệm khi đến gửi tiền và rút tiền vào lần sau nhé – When you deposit or withdraw money, please bring passbook back.
  • Bạn cần rút tiền hay gửi tiền? – Do you want to make a withdrawal or make a deposit?
  • Bạn vui lòng cho tôi biết bạn muốn rút bao nhiêu tiền? – How much do you want to withdraw from us?
  • Bạn hãy nhập mật mã của mình – Please enter the password.
thường xuyên bổ sung từ vựng ngân hàng để giao tiếp thuận lợi hơn
Thường xuyên bổ sung từ vựng ngân hàng để giao tiếp thuận lợi hơn

Đọc thêm: TOP 7 ngân hàng được đánh giá cao tại Việt Nam

Kết luận 

Trên đây là những tổng hợp của Glints về các từ điển chuyên ngành ngân hàng mà chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn. Mong rằng, những thông tin hữu ích trên sẽ giúp ích cho bạn ít nhiều trong quá trình làm việc được tốt hơn. 

Để cập nhật thông tin tuyển dụng ngân hàng nhanh chóng, hiệu quả bạn đừng quên truy vào Glints để biết được tin tuyển dụng ngân hàng mới nhất nhé. 

Bài viết có hữu ích đối với bạn?

Đánh giá trung bình 0 / 5. Lượt đánh giá: 0

Chưa có đánh giá nào! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết.

Chúng tôi rất buồn khi bài viết không hữu ích với bạn

Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này!

Làm sao để chúng tôi cải thiện bài viết này?

Tác Giả

ứng tuyển tại glints
tải mẫu cv file word

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

8.000+ việc làm đang chờ bạn

X