×

Từ Điển Chuyên Ngành Kế Toán Tài Chính Tiếng Anh Bạn Cần Trong Hành Trang Sự Nghiệp

06/08/2022 | Không có phản hồi

Từ Điển Chuyên Ngành Kế Toán Tài Chính Tiếng Anh Bạn Cần Trong Hành Trang Sự Nghiệp

Kế toán là một trong số những ngành nghề có nhiều cơ hội nghề nghiệp lớn, do đó không khó hiểu khi ngành nghề này lại được nhiều bạn trẻ hiện nay lựa chọn. Việc nắm rõ tiếng Anh chuyên ngành kế toán là cách giúp phân biệt giữa kế toán thường và kế toán chuyên nghiệp.

Trong bài viết hôm nay Glints sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ điển chuyên ngành kế toán và cách trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính như thế nào cho hiệu quả. Hãy dành ít phút để tìm hiểu bài viết này nhé. 

Tại sao cần trau dồi từ điển chuyên ngành kế toán tài chính tiếng Anh?

Tiếng Anh có tầm quan trọng trong hầu hết các ngành nghề hiện nay và kế toán cũng là nghề không ngoại lệ. 

Trong thế giới hiện nay, tiếng Anh là ngôn ngữ chính giúp kết nối với tất cả mọi người trên toàn thế giới, và cho dù ở ngành nghề nào thì tiếng Anh cũng giữ một vai trò quan trọng. 

Việc thông thạo tiếng Anh sẽ giúp tô điểm cho CV của bạn, nhờ đó cơ hội việc làm đối với nghề kế toán cao hơn, giúp bạn có được điểm cộng đối với nhà tuyển dụng. Hiện nay, rất nhiều doanh nghiệp đưa kỹ năng tiếng Anh vào yêu cầu bắt buộc khi tuyển dụng ứng viên kế toán. 

Lý do là vì kế toán là bộ phận chính trong doanh nghiệp, đóng một vai trò quan trọng và là người chịu trách nhiệm chính trong tất cả các hoạt động kinh doanh, giao dịch của doanh nghiệp. 

Vì thế đòi hỏi nhân viên kế toán phải hiểu và nắm rõ các nội dung hợp đồng, tài chính, điều khoản hợp tác đặc biệt đây là yếu tố quan trọng khi làm việc tại những công ty nước ngoài và sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ giao tiếp chính. Do đó, bạn cần trau dồi từ điển chuyên ngành kế toán để có thể hỗ trợ tốt hơn cho công việc hàng ngày của mình nhé. 

từ điển chuyên ngành kế toán online
Từ điển chuyên ngành kế toán cần biết.

Đọc thêm: Kế toàn là gì? Mô tả công việc của người làm kế toán

Từ điển chuyên ngành kế toán 

Nếu bạn đang thắc mắc không biết từ điển tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính được phân loại như thế nào thì những chia sẻ ngay sau đây của Glints sẽ lý giải cho bạn về thắc mắc này.

Tiếng Anh kế toán chuyên ngành về vốn và tiền tệ

Đối với tiếng Anh kế toán chuyên ngành về vốn và tiền tệ sẽ có các từ vựng thông dụng được sử dụng thường xuyên trong quá trình làm việc, cụ thể:

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1Authorized capitalVốn điều lệ
2Break-even pointĐiểm hòa vốn
3Called-up capitalVốn đã gọi
4Calls in arrearVốn gọi trả sau
5Capital expenditureChi phí đầu tư
6Capital redemption reserve Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
7CapitalVốn
8Cash bookSổ tiền mặt
9Cash discountsChiết khấu tiền mặt
10Cash flow statementBảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
11Equity and fundsVốn và quỹ
12Fixed assetsTài sản cố định
13Fixed capitalVốn cố định
14Intangible assetsTài sản vô hình
15Intangible fixed assetsTài sản cố định vô hình
16Invested capitalVốn đầu tư
17Issued capitalVốn phát hành
18Owners equityNguồn vốn chủ sở hữu
19Stockholders equityNguồn vốn kinh doanh
20Total liabilities and owner’s equityTổng cộng nguồn vốn
21Uncalled capitalVốn chưa gọi
22Working capitalVốn lưu động (hoạt động)

Từ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ 

Việc nắm rõ từ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ sẽ giúp cho kế toán viên xử lý nghiệp vụ kế toán dễ dàng và hiệu quả hơn. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ mà bạn có thể tham khảo, cụ thể: 

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1Business purchaseMua lại doanh nghiệp
2Cash discountsChiết khấu tiền mặt
3Closing an accountKhóa một tài khoản
4Commission errorsLỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
5Company accountsKế toán công ty
6Compensating errorsLỗi tự triệt tiêu
7ConventionsQuy ước
8Discounts allowedChiết khấu bán hàng
9Discounts receivedChiết khấu mua hàng
10DiscountsChiết khấu
11Disposal of fixed assetsThanh lý tài sản cố định
12DrawingRút vốn
13Provision for discountsDự phòng chiết khấu

Từ điển chuyên ngành kế toán – Chi phí 

Nếu bạn đang thắc mắc từ điển chuyên ngành kế toán mục chi phí sẽ bao gồm những từ vựng gì? Thì sau đây là một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến các chi phí thông dụng được sử dụng phổ biến mà bạn có thể tham khảo như: 

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1Accrued expensesChi phí phải trả
2Administrative costChi phí quản lý
3Billing costChi phí hoá đơn
4Carriage inwardsChi phí vận chuyển hàng hóa mua
5Carriage outwards Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
6Carriage Chi phí vận chuyển
7Carrying cost Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
8Causes of depreciation Các nguyên do tính khấu hao
9Closing stock Tồn kho cuối kỳ
10Construction in progressChi phí xây dựng cơ bản dở dang
11Conversion costs Chi phí chế biến
12Cost accumulation Sự tập hợp chi phí
13Cost application Sự phân bổ chi phí
14Cost concept Nguyên tắc giá phí lịch sử
15Cost object Đối tượng tính giá thành
16Cost of goods sol Nguyên giá hàng bán
17Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyển
18DepletionSự hao cạn
19Depreciation of goodwill Khấu hao uy tín
20DepreciationKhấu hao
21Direct costs Chi phí trực tiếp
22Expenses for financial activitiesChi phí hoạt động tài chính
23Expenses prepaidChi phí trả trước
24Extraordinary expensesChi phí bất thường
25Factory overhead expensesChi phí quản lý phân xưởng
26General costsTính tổng chi phí
27Nature of depreciationBản chất của khấu hao
28Operating costChi phí hoạt động
29Provision for depreciation Dự phòng khấu hao
30Sales expenses Chi phí bán hàng

Đọc thêm: Kế toán kho làm gì? Mô tả công việc của kế toán kho

Từ vựng kế toán tiếng Anh về giấy tờ, tài sản doanh nghiệp (250-270 từ)

Tài sản doanh nghiệp là loại tài sản được thể hiện dưới dạng hiện vật còn được gọi là tài sản hữu hình như máy móc, thiết bị, ô tô, hàng hóa, nhà xưởng, v.v và các tài sản không thể hiện dưới dạng hiện vật như quyền sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế, phát minh, nhãn hiệu, v.v.

Vậy trong ngành kế toán, những từ vựng về giấy tờ, tài sản doanh nghiệp bao gồm những từ nào? 

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1AssetsTài sản
2Control accountsTài khoản kiểm tra
3Credit balanceSố dư có
4Credit noteGiấy báo có
5Credit transferLệnh chi
6CreditorChủ nợ
7Cumulative preference sharesCổ phần ưu đãi có tích lũy
8Current accountsTài khoản vãng lai
9Current assetsTài sản lưu động
10Current liabilities Nợ ngắn hạn
11Current ratio Hệ số lưu hoạt
12Debenture interest Lãi trái phiếu
13Debentures Trái phiếu, giấy nợ
14Debit note Giấy báo Nợ
15Debtor Con nợ
16Depreciation of fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình
17Depreciation of intangible fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình
18Depreciation of leased fixed assetsHao mòn lũy kế tài sản cố định thuê tài chính
19Final accountsBáo cáo quyết toán
20Finished goodsThành phẩm
21Fixed asset costsNguyên giá tài sản cố định hữu hình
22Intangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hình

Những chức danh trong ngành kế toán tài chính

Không ít người thắc mắc rằng trong ngành kế toán tài chính có những chức danh gì? Và những chức danh được trong tiếng Anh gọi là gì? Sau đây là câu trả lời Glints cho những thắc mắc mà bạn đang quan tâm. 

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1AccountantNhân viên kế toán
2Accounting ClerkThư ký kế toán
3Accounting ManagerQuản lý kế toán
4Accounting Secretary Thư ký kế toán
5Accounting SupervisorGiám sát kế toán
6ControllerKiểm soát viên
7Cost AccountantKế toán chi phí
8Directors Hội đồng quản trị
9Finance ClerkNhân viên tài chính
10Finance ManagerQuản lý tài chính
11Financial AuditorKiểm toán viên
12General AccountantKế toán tổng hợp
13Internal AccountantNhân viên kế toán nội bộ
14Internal AuditorKiểm toán viên nội bộ
15Payment AccountantKế toán thanh toán
16Project AccountantKế toán dự án
17Revenue AccountantKế toán doanh thu
18Revenue Tax SpecialistChuyên viên thuế doanh thu
19Staff AccountantKế toán viên
20TreasurerThủ quỹ
21AccountantNhân viên kế toán

Từ điển Anh Việt chuyên ngành kế toán – Từ vựng về nguyên tắc, phương pháp

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1Business entity conceptNguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
2Category methodPhương pháp chủng loại
3Company Act 1985Luật công ty năm 1985
4Concepts of accountingCác nguyên tắc kế toán
5ConservatismNguyên tắc thận trọng
6ConsistencyNguyên tắc nhất quán
7Double entry rulesCác nguyên tắc bút toán kép
8Dual aspect conceptNguyên tắc ảnh hưởng kép
9FIFO (First In First Out)Phương pháp nhập trước xuất trước
10Going concerns conceptNguyên tắc hoạt động lâu dài
11LIFO (Last In First Out)Phương pháp nhập sau xuất trước
12Money measurement conceptNguyên tắc thước đo tiền tệ
13Reducing balance method Phương pháp giảm dần
14Straight­ line methodPhương pháp đường thẳng

Một số từ vựng tiếng Anh ngành kế toán tài chính khác (100-110 từ)

Ngoài việc phân loại từ điển Anh Việt chuyên ngành kế toán thành từng loại như đã nêu trên, thì trong ngành kế toán còn có một số từ vựng khác liên quan đến ngành mà bạn có thể tham khảo như:

STTTừ vựng Nghĩa của từ
1ChequesSéc (chi phiếu)
2Clock cardsThẻ bấm giờ
3Dishonored chequesSéc bị từ chối
4DividendsCổ tức
5Equivalent unit costGiá thành đơn vị tương đương
6Equivalent unitsĐơn vị tương đương
7ErrorsSai sót
8First callLần gọi thứ nhất
9Fixed expensesĐịnh phí / Chi phí cố định
10General ledgerSổ cái
11General reserveQuỹ dự trữ chung
12Goods stoleHàng bị đánh cắp
13GoodwillUy tín
14Gross lossLỗ gộp
15Gross profit percentageTỷ suất lãi gộp
16Gross profitLãi gộp
17Historical costGiá phí lịch sử
18Horizontal accountsBáo cáo quyết toán dạng chữ T
19Impersonal accountsTài khoản phí thanh toán
20Imprest systemsChế độ tạm ứng
21Income taxThuế thu nhập

Giải mã các từ viết tắt trong từ điển tài chính kế toán bằng Tiếng Anh 

Bên cạnh từ điển tiếng Anh chuyên ngành tài chính kế toán được phân loại rõ ràng theo từng chủ đều khác nhau thì bạn còn phải nắm rõ các ký hiệu viết tắt trong ngành kế toán mà bạn cần nắm để giúp cho quá trình làm việc dễ dàng hơn. 

Dưới đây là các từ viết tắt trong từ điển tài chính kế toán bằng Tiếng Anh bạn cần biết như: 

  • BACS (The Bankers Automated Clearing Service): Dịch vụ thanh toán tự động giữa các ngân hàng
  • BGC (Bank GIRO Credit): Ghi có qua hệ thống GIRO
  • CGM (Cost of Goods Manufactured): Chi phí sản xuất chưa tính các chi phí khác
  • CGP (Cost of Good Production): Chi phí sản xuất cuối cùng, tính cho 1 sản phẩm
  • CHAPS (Clearing House Automated Payment System): Hệ thống thanh toán bù trừ tự động
  • COGS (Cost Of Goods Sold): Giá vốn hàng bán
  • EBIT (Earning Before Interest And Tax): Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
  • EBITDA (Earnings Before Interest, Tax, Depreciation And Amortization): Lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu hao
  • EFTPOS (Electronic Funds Transfer at Point Of Sale): Máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàngFIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
  • GAAP (Generally Accepted Accounting Principles): Các nguyên tắc Kế toán được chấp nhận chung
  • GIRO: hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
  • IAS (International Accounting Standards): Tiêu chuẩn Kế toán quốc tế
  • IASC (International Accounting Standards Committee): Hội đồng Chuẩn mực Kế toán quốc tế
  • IBOS: Hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
  • IFRS (International Financial Reporting Standards): Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
  • LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước
  • PIN (Personal Identification Number): Mã PIN, mã số định danh cá nhân
  • SWIFT (The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications): Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu.
tiếng anh kế toán chuyên ngành
Tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính rất quan trọng

Cách trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính 

Một trong số những cách giúp bạn trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính là đọc báo, tạp chí và nhiều tài liệu kinh tế từ tiếng Anh. Việc đọc báo tiếng Anh là một trong những cách giúp bạn tìm hiểu và nhắm được những thông tin toàn cầu và hơn hết là biết thêm nhiều từ vựng chuyên ngành hỗ trợ bạn rất nhiều trong quá trình làm việc. 

Khi đọc báo bạn cần cố gắng hiểu ý nghĩa chung mà bài báo hướng đến, đặc biệt là tiêu đề bài bào và chú thích hình ảnh trong bài bởi để làm ngắn độ dài của tiêu đề và chú thích ảnh tác giả bài viết thường sẽ bỏ giới từ, mạo từ, động từ và chỉ sử dụng các từ ít phổ cập hơn. 

Sau khi đã hiểu những ý chính của bài, bạn cần ghi lại tất cả các từ hoặc cụm từ mới có trong bài, hãy cố gắng đoán nghĩa của nó dựa vào các từ xung quanh, văn cảnh và cách mà từ đó được sử dụng trong câu. Và cuối cùng là sử dụng từ điển để tra cứu thêm các nghĩa khác của từ đó. 

Với khoảng thời gian từ 10 – 15 phút, bạn chỉ nên đọc các bài báo ngắn, hãy đọc chậm và cẩn thận để đoán được ý nghĩa của các từ trong bài báo. 

Chỉ với cách học đơn giản này bạn sẽ thấy từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính trong doanh nghiệp mình được trau dồi một cách hiệu quả.

Đọc báo chuyên nghành để biết thêm từ vựng chuyên ngành kế toán
Đọc báo chuyên nghành để biết thêm từ vựng chuyên ngành kế toán

Đọc thêm: 15 phần mềm học ngoại ngữ hiệu quả

Kết luận

Có thể nói trong bất cứ ngành nghề, lĩnh vực nào thì tiếng Anh luôn là một trong số yếu tố cần thiết để hỗ trợ cho công việc được tốt hơn. Vậy nên trau dồi và nắm rõ từ điển chuyên ngành kế toán sẽ là cách giúp bạn phát triển và có vị trí cao khi làm việc trong ngành này. 

Đừng quên theo dõi Glints để đọc thêm thật nhiều bài viết và thông tin hữu ích nhé!

Bài viết có hữu ích đối với bạn?

Đánh giá trung bình 5 / 5. Lượt đánh giá: 1

Chưa có đánh giá nào! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết.

Chúng tôi rất buồn khi bài viết không hữu ích với bạn

Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này!

Làm sao để chúng tôi cải thiện bài viết này?

Tác Giả

ứng tuyển tại glints
tải mẫu cv file word

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

8.000+ việc làm đang chờ bạn

X